Đầu cốt đồng nhôm có 2 loại chính là

  • Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ và đầu cốt đồng nhôm 2 lỗ
  • Hướng dẫn cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos đồng nhôm


Lấy ví dụ thực tế cho anh em dễ hiểu:

Ví dụ ta có một đầu cốt được ký hiệu: DTL 1-16

Như vậy đây là đầu cốt đồng nhôm vì được ký hiệu là DTL
Đầu cốt có số lỗ bắt ốc là 1
Tiết diện dây cáp điện tương ứng dùng cho đầu cốt đó là 16mm²

Đầu cos nhôm

Là loại đầu cosse được chế tạo hoàn toàn từ chất liệu là nhôm
Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cốt nhôm cũng tương tự như đối với đầu cốt đồng nhôm.

Phân loại theo hình dạng

Đầu cos tròn trần ( Ring Terminal )

Hướng dẫn cách đọc thông số kỹ thuật của đầu có tròn trần
Đầu cốt tròn trần được ký hiệu theo cách sau: RNB X-Y

Ví dụ: RNB 2-4

. RNB là mã sản phẩm của đầu cốt tròn trần

. 2 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 2mm² )

. 4 là lỗ bắt ốc tương ứng ( ốc 4 ly )

Đầu cos tròn bọc nhựa ( ring terminals )

Cách đọc thông số kỹ thuật của đầu có tròn bọc nhựa
Đầu cốt tròn bọc nhựa được ký hiệu theo cách sau: RV X-Y

Ví dụ: RV 5-6

RV là mã sản phẩm của đầu cốt tròn bọc nhựa
5 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 5mm² )
6 là lỗ bắt ốc tương ứng ( ốc 6 ly )

Đầu cos chữ Y trần (non insulated spade terminal )

Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos chữ y trần – non insulated spade terminal
Đầu cos chữ Y trần được ký hiệu theo phương pháp: SNB X-Y

Ví dụ: SNB 2-4

SNB là mã sản phẩm của đầu cốt chữ Y trần
2 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 2mm² )
4 là lỗ bắt ốc tương ứng ( ốc 4 ly )

Đầu cos chữ Y bọc nhựa ( Insulated spade terminal )

Lấy một ví dụ thực tế cho anh em dễ hình dung

Ví dụ ta có 1 đầu cos ký hiệu là SV 2-4

Vậy đây là đầu cốt chữ Y bọc nhựa

SV là mã sản phẩm của đầu cốt chữ Y bọc nhựa
2 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 2mm² )
4 là lỗ bắt ốc tương ứng ( ốc 4 ly )


Đầu cos pin rỗng đơn ( Pin terminal )

Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos pin rỗng bọc nhựa – cốt kim rỗng ( pin terminal )
Đầu cos pin rỗng được ký hiệu theo phương pháp. E AB

E là mã của đầu cốt pin rỗng
A là tiết diện dây điện tương ứng sử dụng với đầu cốt đó
B là chiều dài đầu kim
Ví dụ thực tế: ta có đầu cốt ký hiệu là E1508

E là mã sản phẩm của đầu cốt pin rỗng đơn
15 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 1.5mm² )
08 chiều dài đầu kim ( 8mm )


Đầu cos pin rỗng đôi ( twin cord end terminal )

Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos pin rỗng đôi – twin cord end terminal

Lấy ví dụ thực tế cho anh em dễ hình dung

Ví dụ ta có 1 đầu cốt được ký hiệu là TE1508

TE là mã sản phẩm của đầu cốt pin rỗng đôi
15 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 1.5mm² )
08 chiều dài đầu kim ( 8mm )
đầu cốt pin rỗng đôi TE dùng cho 2 dây có tiết diện tương ứng.

Đầu cos pin dẹp bọc nhựa ( insulated blade terminal )
Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos pin dẹp bọc nhựa – insulated blade terminal
Đầu cos pin rỗng bọc nhựa được ký hiệu theo phương pháp. DBV X-Y

Ví dụ ta có 1 đầu cốt được ký hiệu là DBV 1.25-10

DBV là mã sản phẩm của đầu cốt pin dẹp bọc nhựa
1.25 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 1.25mm² )
10 chiều dài đầu kim ( 10mm )
đầu cốt pin dẹt chuyên dùng để đấu Aptomat, CB, MCCB, MCB

Đầu cos pin dẹp trần – non insulated blade terminal

Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos pin dẹp trần
cách đọc thông số kỹ thuật của cốt dẹt trần cũng tương tự như cốt dẹt bọc nhựa chỉ khác là mã sản phẩm của cốt dẹp trần được ký hiệu là DBN

Ví dụ ta có một đầu cosse được ký hiệu là DBN 2-10

DBN là mã sản phẩm của đầu cốt pin dẹp trần
2 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 2mm² )
10 chiều dài đầu kim ( 10mm )
đầu cốt pin dẹt chuyên dùng để đấu Aptomat, CB, MCCB, MCB, khởi động từ ( contactor ).

Đầu cos pin tròn đặc – Tin crimp pin terminal

Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos kim tròn đặc – tin crimp pin terminal theo mã sản phẩm
Đầu cos kim tròn gồm có 2 loại là bọc nhựa và cốt kim tròn trần, lần lượt được ký hiệu với mã sản phẩm là

cos kim tròn bọc nhựa: PTV
Cos kim tròn trần PTN
đầu cốt kim tròn đặc được ký hiệu theo phương pháp PTV X-Y

trong đó

PTV là mã đầu cốt kim tròn bọc nhựa
X là tiết diện đầu bắt dây
Y là chiều dài đầu kim
Ví dụ ta có đầu cốt được ký hiệu là PTV 2-10

PTV là mã sản phẩm của đầu cốt kim tròn đặc bọc nhựa
2 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 2mm² )
10 chiều dài đầu kim ( 10mm )

Đầu cos nối thẳng bọc nhựa – insulated Butt spile connector

Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos nối thẳng ( butt spile connector ) theo mã sản phẩm
Đầu cos nối thẳng được ký hiệu theo phương pháp BV A đối với đầu cốt nối thẳng bọc nhựa và GTY đối với đầu cốt nối thẳng trần ( ống nối đồng )

trong đó:

BV là mã sản phẩm đối với đầu cos nối thẳng bọc nhựa
GTY là mã sản phẩm đối với đầu cốt nối thẳng trần
A là tiết diện dây dẫn tương ứng dùng cho đầu cos đó
Ví dụ ta có đầu cốt ký hiệu là BV5

. BV là mã sản phẩm của đầu cốt nối thẳng bọc nhựa

. 5 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 5mm² )


Đầu cos nối thẳng trần ( ống nối đồng )

Hướng dẫn cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos nối đồng
Đầu cốt nối đồng được ký hiệu theo phương pháp GTY A

trong đó

GTY là mã sản phẩm của đầu cốt nối đồng
A là tiết diện dây điện tương ứng dùng cho đầu cốt đó
Làm một ví dụ thực tế cho mọi người dễ hiểu

Ví dụ ta có 1 đầu cốt được ký hiệu là GTY 4

GTY là mã sản phẩm của đầu cốt nối thẳng trần
4 là tiết diện dây điện tương ứng ( 4mm² )
Đầu cốt nối thẳng trần là một loại đầu nối dây điện chuyên dùng để đấu nối 2 đoạn dây cáp điện có tiết diện tương đương hoặc không chênh lệch quá lớn

Đầu cos nón chụp – Closed End Crimp terminal Connector

Cách đọc thông số đầu cos nón chụp thông qua mã sản phẩm
Đầu cốt nón chụp ( cút nối cánh dây điện ) được ký hiệu theo phương pháp: CE Ax

trong đó:

CE là mã sản phẩm của đầu cốt nón chụp
A là tiết diện dây điện tương đương sử dụng với đầu cốt đó
Ví dụ: CE5x

CE là mã sản phẩm của đầu cốt nối nón chụp
5 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 5mm² ).
Đầu cốt nón chụp là một loại đầu nối dây điện chuyên dùng để đấu nối 2 đoạn dây cáp điện có tiết diện tương đương hoặc không chênh lệch quá lớn

Đầu cos bít SC ( cable lug )
Cách đọc thông số kỹ thuật đầu cos bít SC thông qua mã sản phẩm
Đầu cosse bít SC được ký hiệu theo phương pháp SC X-Y

Trong đó:

X: là tiết diện đầu bắt dây, cũng tương ứng là tiết diện dây cáp điện sử dụng cho đầu cốt.
Y: là tiết diện lỗ bắt ốc tương ứng với đầu cốt.
Ví dụ ta có đầu cos được ký hiệu là SC 4-6

Vậy đây là đầu cos bít SC
SC là mã sản phẩm của đầu cốt bít
4 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 4mm² )
6 là lỗ khuyên bắt ốc ( ốc 6ly )
Đầu cốt bít SC thường dùng để đấu điện có cường độ dòng điện cao hoặc điện áp cao như máy chạy điện 3 pha, máy hàn hoặc những tủ công nghiệp có công xuất lớn.


Đầu cos ghim dẹp capa – male famle insulated spade terminal

Hướng dẫn cách đọc thông số kỹ thuật cũng như cách chọn đầu cos ghim dẹp capa thông qua mã sản phẩm
Cos ghim dẹp capa được ký hiệ theo phương pháp: M A-B

trong đó:

M là mã sản phẩm ( MDD là mã của đầu đực và FDD là mã của đầu cái )

A là tiết diện đầu bấm dây, cũng tương đương là tiết diện dây điện dùng cho đầu cos đó

B là kích thước của đầu cài, có 3 loại kích thước chính được ký hiệu lần lượt là

110 tương đương với kích thước 2.8mm
187 tương đương với kích thước 4.8mm
250 tương đương với kích thước 6.3 mm
Lấy ví dụ thực tế cho anh em dễ hình dung

Ví dụ: MDD 5-250 FDD 5-250

MDD là mã sản phẩm của đầu cốt đực
FDD là mã sản phẩm cùa đầu cốt cái
5 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 5mm² )
250 là cỡ đầu ghim tương ứng ( đối với đầu đực là 6.5mm, đầu cái là 6.8mm )
Đầu cốt ghim dẹp đực cái capa thường được dùng để ghim chân tụ của bình ắc quy xe điện, ô tô, xe máy.


Đầu cos đực cái đầu đạn – male female bullet butt connector insulated terminal

Hướng dẫn cách đọc thông số kỹ thuật và cách chọn đầu cos đực cái đầu tròn theo thông số kỹ thuật
Đầu cos đực cái đầu tròn được ký hiệu theo phương pháp: M A-B

trong đó

M là mã của Đầu cốt ( MPD là mã đầu đực còn FRD là mã của đầu cái )
A là tiết diện đầu bắt dây tương ứng là tiết diện dây điện dùng cho đầu cos đó
B là kích thước đầu cài ( thông số này ta có thể tạm bỏ qua vì nó không quan trọng lắm )
Lấy ví dụ thực tế cho mọi người dễ hình dung.

Ví dụ: MPD 5-250 FRD 5-156

MPD là mã sản phẩm của đầu cốt đực
FRD là mã sản phẩm cùa đầu cốt cái
5 là tiết diện dây dẫn tương ứng ( 5mm² )
156 là cỡ đầu ghim

Đầu cos đực cái âm dương MDFN FDFN
Đầu cốt đực cái âm dương là đầu cốt ghim dẹp capa bọc full nhựa.

Đầu cos ghim dẹp đực cái âm dương cũng có 3 kiểu đầu với kích thước lần lượt là: 2.8mm 4.8mm và 6.3mm

Cách đọc thông số kỹ thuật và cách chọn đầu cos ghim dẹp đực cái âm dương thông qua mã sản phẩm
Đầu cos ghim dẹp đực cái âm dương được ký hiệu theo phương pháp: A X-Y

trong đó:

+ A là mã của đầu cos: MDFN là mã của đầu đực FDFN là mã của đầu cái

+ X là tiết diện đầu bắt dây tương ứng là tiết diện dây điện dùng cho đầu cos đó

+ Y là cỡ đầu của cos đó, có 3 mã tương ứng là

110 tương đương với đầu 2.8mm
187 tương đương với đầu 4.8mm
250 tương đương với đầu 6.3mm


Tham khảo thêm nhiều sản phẩm của shop tại : Dongluchp